đầu lòng

  1. Elder, eldest (child)
    • Ông ta hai con, đứa đầu lòng con gái
      He has got two children, the elder of whom is a girl
    • Gia đình ba con trai, đứa đầu lòng lên mười
      There are three boys in that family, the eldest of whom is ten

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đầu lòng"

đầu lòng
Gia đình hạnh phúc đón đứa con đầu lòng chào đời.